Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "âm tính" (1)

âm tính
Tiếng Anh Tính từnegative (test result)
Từ vựng của tôi
Anh ta âm tính với ma túy.
He tested negative for drugs.

swap_horiz Từ liên quan "âm tính" (2)

cảm tình
phát
Tiếng Anh Danh từcharm
Từ vựng của tôi
có cảm tình
charming
nam tính
phát
Tiếng Anh Tính từmanly
Từ vựng của tôi
Anh ấy rất nam tính.
He is very manly.

format_quote Cụm từ "âm tính" (5)

có cảm tình
charming
hỏi thăm tình hình gần đây
Ask about the current situation
Anh ấy rất nam tính.
He is very manly.
Anh ta âm tính với ma túy.
He tested negative for drugs.
Grok Imagine sẽ làm một bộ phim dựa trên sử thi The Odyssey, bảo đảm tính chính xác về mặt lịch sử.
Grok Imagine will make a film based on the epic The Odyssey, ensuring historical accuracy.